Xem ngày hoàng đạo tháng 4 năm 2014 (phần 3)

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 16/4/2014
Thứ 4, 16/04/2014
Ngày âm lịch: 17/03/2014(AL)-  ngày:Đinh tỵ, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (5) – Vô cùng tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Nguyệt tài, Ngũ phủ*, Âm đức, Minh đường*
Các sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà ,An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 17/4/2014

Thứ 5, 17/04/2014
Ngày âm lịch: 18/03/2014(AL)-  ngày:Mậu ngọ, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên phú, Thiên xá*, Lộc khố, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Bính tý
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 18/4/2014

Thứ 6, 18/04/2014
Ngày âm lịch: 19/03/2014(AL)-  ngày:Kỷ mùi, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Cang   Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Sát cống, Hoạt điệu
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Trùng tang*, Trùng phục, Chu tước hắc đạo, Sát chủ*, Tội chỉ
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Đinh sửu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, Tế tự, tế lễ, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/4/2014

Thứ 7, 19/04/2014
Ngày âm lịch: 20/03/2014(AL)-  ngày:Canh thân, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Đê   Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên tài, Nguyệt ân*, Kính tâm, Tam hợp*
Các sao xấu: Đại không vong, Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thúAn táng, mai tángĐộng thổXuất hành, di chuyểnGiao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 20/4/2014

Chủ nhật, 20/04/2014
Ngày âm lịch: 21/03/2014(AL)-  ngày:Tân dậu, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim đường*
Các sao xấu: Hoang vu, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Cầu tài, cầu lộc, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 21/4/2014

Thứ 2, 21/04/2014
Ngày âm lịch: 22/03/2014(AL)-  ngày:Nhâm tuất, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên mã, Phúc sinh
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Nguyệt phá, Lục bất thành, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà trọn gói , Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển

chuyển nhà trọn gói